TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nạt" - Kho Chữ
Nạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nẹt
động từ
hiếm
nhưbắt nạt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bắt nạt
hà hiếp
bức hiếp
khiêu hấn
nện
hích
cưỡng bức
trấn át
hiếp
cả vú lấp miệng em
khởi hấn
lộng hành
át
chạt
bắt chẹt
chà xát
dun dủi
nện
đánh
đánh bạt
nác
truy bức
bóp nặn
bóp cổ
bức hại
ức chế
dằn
vát
bóp chẹt
tạo vật
giạm
cưỡi cổ
áp
đánh đập
đầy đoạ
nhấm
dằn mặt
dậm
vả
chèn lấn
hích
quạt
nhúm
khai hấn
nín thin thít
tống tiền
dỗ
luồn lót
hạ
đấm
dử
giấn
ăn dỗ
lấn lướt
động cấn
hút
tát
ức hiếp
nhấn
hăm
dập
ục
xáng
chèn ép
đánh
lấn át
lấy thịt đè người
cấu chí
quấy nhiễu
bợp
bắt nọn
nuốt
nuốt
đánh đòn
Ví dụ
"Nịnh trên nạt dưới"
động từ
phương ngữ
quát mắng to cho phải sợ mà nghe theo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nạt nộ
nẹt
quát mắng
mắng
quạt
mắng chửi
hét lác
mắng nhiếc
chửi mắng
xạc
la
ráp
tế
la lối
cạo
riềng
mắng mỏ
rầy
rầy la
đì
quở mắng
quát tháo
chì chiết
chan tương đổ mẻ
cảu rảu
chỉnh
xỉ vả
chửi bới
chảu
lẳng nhẳng
chửi đổng
té tát
gắt
quát
đay nghiến
bệu bạo
bỉ bai
nói
thét
bươi
ghẹo
doạ nạt
mè nheo
lên giọng
trêu chọc
đấu
tiếng bấc tiếng chì
dị nghị
tai
to mồm
quát lác
giận lẫy
mát
lên lớp
tấm tắc
chê bai
ó
chọc léc
thoá mạ
nẻ
nỡm
nói gay
bẻ bai
đe nẹt
dè bỉu
đả
oẻ hoẹ
hằm hè
trêu ngươi
nắc nỏm
mạt sát
cười chê
trêu
lầu nhầu
Ví dụ
"Nạt con"
"Nói như nạt"
nạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nạt là
nạt
.