TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bóp nặn" - Kho Chữ
Bóp nặn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(kẻ có quyền, có chức) bòn rút, vơ vét đến cùng kiệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nặn
bóp chẹt
bòn rút
bóp cổ
bòn
đục khoét
bóp chắt
bắt chẹt
bóp chẹt
bòn mót
nuốt
bóp họng
bấu véo
bẹo
bóp hầu bóp cổ
vắt
bóp chết
bó giò
tống tiền
bóp
chặt
béo
bớp
băm bổ
nạt
đẽo
xơ múi
hút máu hút mủ
bươi
vơ
nhéo
xỏ
hốt
ăn không
bóp
bóp nghẹt
bóc lột
trấn lột
nhét
bập
nút
xoáy
tợp
bóp
bắt nợ
nhằn
chẹt
nhể
thộp
phỗng
khẻ
xiết nợ
đánh cắp
xóc
bắt nạt
vét
chộp
hốt
bốc
chôm
bóp
nhúm
bới
khới
nhè
bắt nọn
nẫng
chộp
bập
hạch
bóp óc
cấu véo
bóp hầu bóp họng
nện
Ví dụ
"Đe doạ để bóp nặn, vơ vét"
bóp nặn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bóp nặn là .