TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hút máu hút mủ" - Kho Chữ
Hút máu hút mủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví hành động bòn rút, bóc lột người khác một cách tàn nhẫn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hút
chực
bòn rút
lấy thịt đè người
đục khoét
bóp nặn
bóc lột
hút
vục
vốc
lộng hành
mút
hút hít
cướp
lộn mề gà
xơ múi
mót
hốc
ôm chân
tắt mắt
nhể
nuốt
bòn
vắt
cướp
cướp bóc
húp
mổ
ăn
bòn mót
ăn không
chiếm dụng
bóp cổ
cướp đoạt
ăn cắp
hút
ăn sống nuốt tươi
ăn cướp
nút
nhể
ăn
hà hiếp
nhằn
vằm
nghiện hút
bốc
cả vú lấp miệng em
chọc tiết
xốc
tợp
ăn trộm
nuốt
nuốt chửng
tống tiền
bóp chẹt
lừa
hút xách
nhét
hôi
mồi chài
bú
thủ
chiếm
nuốt trộng
mồi
hốt
rúc
hút
ăn
cáo mượn oai hùm
múc
bụm
nác
moi móc
Ví dụ
"Địa chủ hút máu hút mủ của nông dân"
hút máu hút mủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hút máu hút mủ là .