TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ôm chân" - Kho Chữ
Ôm chân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ví hành động luồn cúi, bợ đỡ một cách đê hèn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mọp
khúm núm
dậm
giậm
cắm
rạp
rúc
quỳ
quì
dúi
co quắp
chui
chồm hổm
co
khều
nanh vuốt
móng
gí
nhúm
hích
bập
xốc
thúc
giày xéo
tạo vật
nong
thích
vỗ
vơ
tợp
vục
áp
di
giẫm
bòn
quơ
buộc chỉ chân voi
bó gối
cù
bợp
cà
dỗ
chen chân
cắp
chôn chân
cùm
chạt
dúi
chiêu
chộp
vồ
ấp ôm
xuống tay
ép
mổ cò
véo
đá
xô
đánh
dộng
chực
phốc
luồn lót
bám bíu
dận
nốc ao
níu
hà hiếp
bòn rút
chặm
dằn
ôm chằm
nuốt
đu
Ví dụ
"Diệt trừ kẻ ôm chân giặc"
ôm chân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ôm chân là .