TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chen chân" - Kho Chữ
Chen chân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chen vào để đứng, để chiếm chỗ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chen
chen lấn
len
chen
lấn
choán
chẹn
nong
ních
choán
dậm
bâu
chèn lấn
xô
rúc
cầm chân
chui rúc
chẹt
giậm
ôm chằm
ôm chân
chằng
lèn
chẹt
chèn ép
chặn đứng
chít
quẩn
chèn
ép
khều
chui
díu
chèn
bấu chí
co
chạm mặt
di
dồn ép
xỏ
cùm
đè
chận
a
nêm
nhúm
chộp
ấn
choàng
nhét
giẫm
nhéo
bập
đi
ục
chặn
thúc
dồn nén
xen
đạp
khua
dúi
hích
chôn chân
chộp giật
bén
nép
lấn sân
cắm thùng
cắm cổ
dúi
cắm
chịt
nách
Ví dụ
"Người đông, chen chân không lọt"
chen chân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chen chân là .