TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cấu véo" - Kho Chữ
Cấu véo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bớt xén
động từ
Cấu và véo vào da thịt để làm cho đau hoặc để trêu chọc (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cấu chí
bấu véo
bẹo
véo
cấu
cấu xé
nhéo
béo
cào cấu
xoi
chẹt
bấu véo
cắn xé
bấu
xiết
mằn
xăm
cắn
cù
nhúm
đứt
chịt
bóp
đánh
tùng xẻo
ve vuốt
nịt
bẻ khục
bóp nặn
ép
nặn
xâu xé
mơn trớn
khới
chích choác
bóp cổ
đột
lộn mề gà
xoi
khảo
đột
giằng xé
đánh
vồ
chít
đấm
nêm
khoá
tạo vật
nhấm
khứa
bợp
bẻ bão
kéo
xoắn xuýt
giày xéo
đấm bóp
chích
chặc lưỡi
giắt
dằn
bóp
búng báng
thít
vỗ
tóm tém
cào cấu
nhằn
díu
tóp
xóc
búng
quất
xỏ
Ví dụ
"Bọn trẻ cấu véo nhau"
động từ
văn nói
bớt xén, lấy đi từng ít một để làm của riêng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bớt xén
ăn bớt
bỏ túi
xén
khấu
xà xẻo
chiết
hớt
khấu trừ
xù
cuốn gói
trừ
bớt
cắc củm
lột
rút ruột
bớt xớ
giật nợ
xỉa
khoát
vơ vét
rút
cắt
bớt
xẻ
khấu đầu khấu đuôi
vợi
lẻn
chiết
gợt
trừ bì
rẽ
hớt
tỉa
thiến
trừ
mé
chừa
cắt xén
gọt
gọt
xuất toán
trừ
trừ hao
tỉnh lược
suốt
miễn giảm
mất trộm
rút ruột
rút
cách
cắt cúp
lẻo
dém
ém
vứt
rút lui
tháo
xẻo
lẩy
xén
quẳng
rút
tinh giảm
cắt giảm
bóc
lảy
vớt
xoay trần
phí hoài
châng hẩng
lọt lưới
để
xước
Ví dụ
"Cấu véo vào công quỹ"
cấu véo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cấu véo là
cấu véo
.