TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đấm bóp" - Kho Chữ
Đấm bóp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dùng động tác của bàn tay, nắm tay tác động lên da thịt, gân khớp để làm cho đỡ nhức mỏi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoa bóp
tẩm quất
xoa
đấm
bóp
vỗ
di
bợp
đánh gió
nắn
day
mằn
mát-xa
đánh
dụi
búng
khều
đánh
hích
bấm chí
phát
khảo
bấm
cù
bấu
cấu
bẹo
dỗ
bấm
mân mê
đấm mồm
bớp
giọt
tát
đấm họng
cạo gió
bào
gõ
vỗ
thúc
băm bổ
vo
đập
bợp
đánh
nắn gân
nắm
dậm
bịch
dụi
véo
mân
xáng
bẻ bão
chà xát
nhéo
quệt
quả đấm
bóp óc
gảy
đánh đập
dẫm đạp
thoi
dần
chạm
sờ
gí
xéo
bóp
bóp chết
thích
xóc
bóp
bập
đấm bóp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đấm bóp là .