TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bóp chết" - Kho Chữ
Bóp chết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho không thể tồn tại được, thường là bằng bạo lực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bóp chẹt
đè bẹp
bóp nghẹt
đàn áp
bóp
bóp cổ
bóp họng
bóp
bớp
chẹt
bóp chẹt
bức tử
áp chế
chế áp
vùi dập
dập
bóp
bóp óc
đâm
dằn
bó rọ
bóp nặn
bợp
trấn áp
chuyên chính
đì
dộng
xô
đánh
chôn chân
gí
dìm
đánh
bó
nặn
xáng
dập
hãm
dọi
sập
béo
bóp hầu bóp cổ
đánh
nghẹn đòng
đập
bập
cốp
đánh
khoá
bập
phát
đóng
búng
bóp hầu bóp họng
dộng
o ép
cưỡng bức
dộp
cú
băm bổ
đánh đập
sút
gông
quại
vập
ngăn
dậm
thắt cổ
bắt chẹt
chặn đứng
chèn ép
bóp mồm bóp miệng
dúng
ức chế
Ví dụ
"Đàn áp hòng bóp chết phong trào cách mạng"
bóp chết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bóp chết là .