TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mơn trớn" - Kho Chữ
Mơn trớn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hường
động từ
Vuốt ve nhẹ, cốt để gây cảm giác dễ chịu, thích thú
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mơn
ve vuốt
mân mê
mân
mó
rờ
lần
rờ mó
mớm
tần mần
ái ân
sờ mó
sờ
chạm
sờ sẫm
cạ
xoa
dụi
cọ
bẹo
mằn
chóc mòng
cù
dụi
cà
cấu véo
véo
chạm bong
nhấm
cọ xát
quẹt
tơ hào
sờ
rớ
bén
cấu
chấm
nhúm
cào
đánh
vo
nhéo
quệt
miết
cọ xát
liếm
vót
quào
quyến rũ
cà
ẵm
nắn
di
xoắn xuýt
khẻ
mút
gãi
nanh vuốt
cuốn
xoắn
dứ
nút
tùng xẻo
chuốt
cấu chí
xốc
bớp
xoa
day
xát
chùi
tríu
gại
chà xát
Ví dụ
"Vuốt ve mơn trớn"
động từ
Dùng lời nói, thái độ tác động nhẹ nhàng đến tình cảm, cốt làm cho thích thú, vừa lòng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hường
vỗ về
vuốt ve
cảm động
mết
trắc ẩn
động lòng
trìu mến
động tình
cảm mến
gợn
lôi cuốn
thấm thía
âu yếm
mên mến
trẻ con
cảm động
mặn
thinh thích
mộ
mê mẩn
động tâm
mê hồn
ôm ấp
mềm yếu
những
yêu
cưng chiều
mến
mặn mà
tình
cảm thương
hôn
gợi cảm
con nít
thương vay khóc mướn
ngọt ngào
nồng ấm
mê tít
õng à õng ẹo
mong mỏi
quyến
ren rén
yêu mến
thổn thức
si
yêu
động tình
cảm
thể tình
rung cảm
rủ lòng
mát dạ
tâm đắc
mủi lòng
đằm thắm
yêu chiều
khúc nhôi
động lòng
chiều chuộng
thấm đượm
cảm khái
mong
có tình
phải lòng
thương
mê mệt
mình
tình tự
mát lòng
quí mến
mến thương
niệm tình
xúc động
Ví dụ
"Giọng mơn trớn"
mơn trớn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mơn trớn là
mơn trớn
.