TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sờ mó" - Kho Chữ
Sờ mó
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Sờ vào (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sờ
rờ mó
sờ
sờ sẫm
mó
rớ
lần
rờ
mân
mớm
bén
mó máy
chấm
xói móc
chạm
mân mê
nhúm
động
đụng chạm
ve vuốt
nhắp
cắp
chấm
chóc mòng
mơn trớn
đụng chạm
bẹo
nắn
tần mần
bấm
chạm bong
mơn
day
mò
véo
nhấm
giạm
cù
gí
quẹt
luồn lót
nhéo
cọ
xoa
quặc
hốt
nín thin thít
vỗ
bớp
nhấp
nhắp
giấn
bóp
bòn mót
chộp
cấu
dụi
níu
va chạm
mằn
gảy
chặc lưỡi
cắp
dặt
cọ xát
bợp
cuốn
tơ hào
chộp giật
cạ
dẫm đạp
di
ôm chằm
le
Ví dụ
"Cả ngày không sờ mó đến sách vở"
sờ mó có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sờ mó là .