TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thấm đượm" - Kho Chữ
Thấm đượm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(văn chương) thấm rất sâu và như lan toả ra đều khắp, gợi nên những cảm giác, ấn tượng hết sức sâu sắc (thường dùng với nghĩa bóng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thấm đậm
thấm
thấm thía
thắm
chứa chan
đượm
lai láng
đậm đà
sâu lắng
thắm thiết
nồng đượm
đằm thắm
sâu nặng
thâm tình
sâu sắc
nồng
truyền cảm
mặn nồng
nồng nàn
nghĩa trọng tình thâm
cảm động
thâm ý
thinh thích
tha thiết
thổn thức
cảm khái
tình thâm
những
gợn
rung cảm
nồng thắm
mặn
khúc nhôi
lôi cuốn
thi hứng
nồng ấm
cảm động
tận hưởng
thấu cảm
yêu dấu
thương nhớ
tình sâu nghĩa nặng
chí tình
gợi cảm
hứng
mặn mà
động tình
thiết tha
tâm đắc
nồng hậu
đầm ấm
hường
cảm mến
mết
nặng lòng
đậm
mộ
hương lửa
đắm say
nặng
yêu
hoài cảm
khí vị
ngây ngất
cảm
tâm đắc
thân thương
cảm xúc
hoài cảm
cõi lòng
mộ điệu
máu thịt
trong ấm ngoài êm
tình si
Ví dụ
"Câu hát thấm đượm tình quê hương"
thấm đượm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thấm đượm là .