TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầm ấm" - Kho Chữ
Đầm ấm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có tác dụng gây cảm giác thân mật, dễ chịu do có quan hệ gần gũi, thương yêu nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
êm ấm
trong ấm ngoài êm
thân thương
nồng ấm
thân ái
đầu gối tay ấp
thân mật
thân
thân tình
thân mến
con nít
quen thân
có tình
tình thương
chí thân
mặn mà
tình cảm
chí thiết
thắm
thân thiết
nồng hậu
tương thân tương ái
tâm phúc
tâm giao
ngọt ngào
hương lửa
nồng nhiệt
khăng khít
yêu mến
tâm tình
yêu
thâm tình
trẻ con
cảm tình
thiện cảm
tình tứ
thân yêu
tình cảm
tình ý
thương
mến
tình
thắm thiết
yêu thương
mặn
tình
ý
chí cốt
hường
nồng nàn
tha thiết
đằm thắm
cảm mến
trìu mến
cuồng nhiệt
thiết tha
mát lòng
đẹp
tình
hường
tâm đắc
tình nghĩa
đậm đà
nồng thắm
thương mến
đa tình
cảm
õng à õng ẹo
ân tình
giao cảm
mặn nồng
tình
tình cảm chủ nghĩa
tình yêu
Ví dụ
"Cảnh gia đình đầm ấm"
đầm ấm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầm ấm là .