TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quen thân" - Kho Chữ
Quen thân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quen mui
tính từ
Nhưthân quen
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thân
chí thân
thân thiết
thân mến
thân yêu
thân ái
thân thương
tâm giao
thân mật
thân tình
con nít
yêu mến
chí thiết
tâm phúc
chí cốt
đầm ấm
tâm tình
mến
tình
trẻ con
thiết cốt
tương thân tương ái
khăng khít
bạn hữu
tri kỷ
có tình
thinh thích
chung thuỷ
tình cảm
hường
tình
tư tình
cảm mến
mên mến
có nhân
thâm tình
ý
vui thích
tình
có nghĩa
gu
ưa thích
ý trung nhân
tình ý
nhân tình
đầu gối tay ấp
ái quần
hữu hảo
thương mến
thiện cảm
mặn mà
tình nhân
nhân tình
mến thương
tâm đắc
tình tứ
mến yêu
mình
nghĩa
nhân từ
tình ái
yêu
chuộng
yêu
tận tình
mát dạ
chí tình
chính chuyên
yêu thương
tình tự
khoái chá
tình thương
đẹp
tình
Ví dụ
"Bạn bè quen thân"
động từ
văn nói
nhưquen thói(nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quen mui
quen thói
nhẵn mặt
tí tởn
ghé gẩm
thậm thọt
dụ khị
nghểnh
kê úm
mừng cuống
xì
tẩn
phều
mừng húm
khao
hôn hít
lẩm bà lẩm bẩm
tán phễu
ăn đậm
kê
tọc mạch
be
khịa
kều
say xỉn
ăn lường
liếm gót
dính dấp
thù
nín thít
chơi trèo
quên béng
nghe
lủm
ve vãn
à uôm
lạ lẫm
nghẻo
tán dóc
lo
hít hà
làm già
dối già
phun
ếm
máu me
kèo nhèo
hóng hớt
hí húi
đầu lưỡi
nằm khàn
lộn máu
nóng ăn
ăn nhậu
kèo nèo
xu mị
tru
bợ đít
o bế
uốn
xì xồ
ới
nhem thèm
dạo
sổ
mặc kệ
ê
tằng tịu
chuyên trị
tán
chảu
lử cò bợ
gà
khéo
Ví dụ
"Hỗn láo quen thân!"
quen thân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quen thân là
quen thân
.