TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Nằm khàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nằm không cả ngày vì quá nhàn rỗi, không biết làm gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lang
gà gật
chán chê
say xỉn
khềnh
lay nhay
bỏ bễ
lè nhà lè nhè
tán gẫu
loạn ngôn
tán
thậm thọt
lảm nhảm
lủm
no xôi chán chè
cà kê dê ngỗng
tán dóc
mất công
no
chán mớ đời
khê
ăn quỵt
bôi
nói xàm
rên
nín thít
kèo nhèo
lăng líu
cười nắc nẻ
mớ
hát hỏng
nói mê
càu nhàu
kề cà
chây ì
lẩu bẩu
lèm bèm
nhậu nhẹt
cảu nhảu
nô
cà kê
làu nhà làu nhàu
nhặng
ăn nhậu
khao
ăn cám
cảu rảu
lầu nhà lầu nhầu
trà lá
được chăng hay chớ
lắm chuyện
lảu bảu
lèo nhèo
trây
chầu rìa
quen thân
lênh kha lênh khênh
chiều như chiều vong
dạo
mắc công
chơi bời
tì tì
chè chén
chớt nhả
cà lăm
phớt đời
cà lăm cà lắp
nói mép
lải nhải
lòn
ruồi nhặng
lùi lũi
lẩm bà lẩm bẩm
nhắng
Ví dụ
"Không có việc nên nằm khàn ở nhà cả ngày"
nằm khàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nằm khàn là .
Từ đồng nghĩa của "nằm khàn" - Kho Chữ