TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chầu rìa" - Kho Chữ
Chầu rìa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
ngồi chực bên cạnh đám chơi bài, cờ, v.v., để xem, không tham gia chính thức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chớp chới
chấp chới
nô
chơi bời
nghểnh
ám
khao
ếm
gượm
xì xồ
nghe
chạy chọt
cá cược
choảng
đấu
tán
đá gà đá vịt
đánh cá
tán gẫu
phết
tai
nói quanh nói quẩn
nằm khàn
chẩu
dạo
vui đâu chầu đấy
ăn đậm
hí húi
chúi đầu chúi mũi
kề cà
chò hỏ
phớt lờ
chơi
khua môi múa mép
nom
thậm thọt
thù
phun
quở
chõ
phán
lắm chuyện
chàng màng
tảng lờ
ghếch
phớt đời
tán dóc
đánh bài
đánh chén
nghe lỏm
tí toét
bơ
trò chuyện
quấy quá
chửi đổng
quặc
thí
chầu ông vải
tẩn
be
trò
chấp nê
o mèo
khoảnh
lủm
phều
cà khịa
mỏng tai
khịa
o,o
đánh chác
rối rít tít mù
boóng
rôm
Ví dụ
"Ngồi chầu rìa xem đánh tổ tôm"
chầu rìa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chầu rìa là .