TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh chác" - Kho Chữ
Đánh chác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưđánh đấm(hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đánh đấm
đánh đá
choảng
đánh chén
đấu đá
đả
táng
tẩn
đánh bài
đánh cá
ghè
đấu
đánh vỗ mặt
đấu khẩu
nẻ
đánh đùng
cà
giáng
cà khịa
đét
đánh bạo
phết
đâm hông
chọc gan
chan chát
hóc hách
chọc
cạo
trời đánh
quặc
đánh đụng
phệt
đánh đĩ
nẹt
xạc
cười nắc nẻ
hét lác
phán
chọc léc
húc
cá cược
cãi chày cãi cối
kê kích
đánh tráo
chọc giận
chọc tức
thí
đánh đùng một cái
kê úm
gây sự
chửi đổng
chọc quê
cãi
phun
tán
chê trách
đánh mùi
khới
bán chác
nghẻo
đùa nghịch
cãi lẫy
chơi
khịa
trêu chòng
oẻ hoẹ
tay chơi
ráp
phách lác
châm chọc
mắng chửi
quạt
cãi
quang quác
Ví dụ
"Đạn không có thì đánh chác gì!"
đánh chác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh chác là .