TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trời đánh" - Kho Chữ
Trời đánh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
sét đánh; dùng làm tiếng mắng kẻ ngang ngược, bướng bỉnh, không ai trị nổi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trời giáng
đánh đấm
đánh chác
đánh đá
giáng
trời
tẩn
chê cười
té tát
mạt kiếp
trời đất
hét lác
rủa
khốn kiếp
hét ra lửa
riềng
la trời
nẹt
táng
động trời
trời đất ơi
dè bỉu
đấu đá
chửi mắng
đét
ghè
tế
nạt
cạo
xạc
mắng
cười chê
phết
choảng
đấu
trêu chọc
chan tương đổ mẻ
đả
tiếng bấc tiếng chì
nẻ
mạt sát
một tấc đến trời
ra trò
trời ơi đất hỡi
chửi
mắng chửi
khỉ gió
quạt
đánh vỗ mặt
khỉ
ác một cái là
khốn
rầy la
chầu trời
nổi trận lôi đình
mát
đàm tiếu
đánh bài
cha
phê
châm biếm
thét
sát phạt
ê
trêu
thị phi
nói mát
chọc quê
chê bai
tát tai
ráp
đòn gió
la lối
lên giọng
Ví dụ
"Đồ trời đánh!"
"Bọn trẻ trời đánh"
trời đánh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trời đánh là .