TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khỉ gió" - Kho Chữ
Khỉ gió
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khỉ độc
danh từ
(thông tục) tiếng dùng để rủa một cách thân mật khi tức bực hoặc coi thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khỉ
phải gió
phải gió
khốn kiếp
quỉ
mẹ kiếp
khốn
quỷ
địt
cha
chui cha
khổ
đòn gió
sát khí
khủng khiếp
nỡm
mạt kiếp
cảm từ
cà khêu
chó chết
trời đánh
trời
ê
xì
gà tồ
khinh khích
chết giẫm
ngọng
khinh miệt
kháy
dào ôi
phỉ phui
ranh con
khi dể
chó ghẻ
chà
cớt nhả
kèo nhèo
mặt mo
giận lẫy
nhắng nhít
cấm cảu
dà
xì
đĩ
cám hấp
khinh bỉ
phều
ghê gớm
tiếng bấc tiếng chì
úi chà
ái chà
ghê
địt mẹ
khinh thị
chậc
khịa
bêu diếu
chọc ghẹo
đá
quái
bệu bạo
dê diếu
tay chơi
quỷ quái
vạ vịt
úi dà
chú mày
miệng thế
qua
xẵng
miệt thị
kê
ráp
Ví dụ
"Khỉ gió cái nhà ông này!"
danh từ
phương ngữ
(con) cu li.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khỉ độc
khỉ
tườu
khỉ đột
bú dù
dã nhân
cà kếu
chuột lắt
vẹc
se sẻ
két
cầy
ông ba mươi
voọc
linh trưởng
long
vượn
vượn người
vẹc bông lau
bọ mát
anh vũ
mang
dím
chim chóc
khái
tinh tinh
hùm
kéc
sẻ
cu li
khổng tước
mang bành
chúc mào
cá ông
gà qué
tru
hắc tinh tinh
đười ươi
cắc kè
ngoe
cu
cầy
cú vọ
con
bạc mày
tiểu hổ
gorilla
cá rựa
hùm beo
diếc
chàng hiu
gà đồng
chim muông
cái
lon
dù dì
rắn mối
gà cồ
cu cườm
rô
dện
chim chích
mạt
lợn ỉ
bà mụ
quạ
chú
cầy giông
trút
hổ lang
bướm
ve ve
cá nhét
cá giếc
khỉ gió có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khỉ gió là
khỉ gió
.