TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sát khí" - Kho Chữ
Sát khí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vẻ dữ tợn như muốn đánh, giết người ngay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khẩu khí
sừng sộ
gườm
té tát
rát
say máu
khỉ gió
nổi trận lôi đình
cao ngạo
hung hăng
ác khẩu
gắt
hét ra lửa
ngạo mạn
khỉ
mát
đánh ghen
cấm cảu
mạt sát
trời đánh
bạo
lườm
cáu tiết
hậm hoẹ
ác một cái là
hầm hè
thét
nảy lửa
ngấu
dằn hắt
gầm ghè
ác ôn
bạo gan
vênh vênh
địt
ghê gớm
đĩ
quỉ
đánh bạo
bẳn gắt
nổi sùng
nóng tiết
ngạo
bặm trợn
đòn gió
bậm trợn
mặt mo
khinh mạn
độc mồm độc miệng
chọc giận
xẵng
rủa sả
nóng mặt
quát tháo
to tiếng
mạnh miệng
mắng chửi
bạo miệng
khinh miệt
đánh đấm
dằn
gây gổ
khinh bỉ
choảng
thù
làm mình làm mẩy
nổi nóng
chửi
sửng cồ
coi khinh
cấm ca cấm cảu
lừ
sát
táng
Ví dụ
"Mặt đằng đằng sát khí"
sát khí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sát khí là .