TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngạo" - Kho Chữ
Ngạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Khinh thường, bất chấp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xem khinh
khinh miệt
coi khinh
khinh mạn
miệt thị
khi dể
khinh thị
khinh bỉ
phỉ nhổ
dè bỉu
vênh vênh
dể
bỉ bai
thí
ngạo mạn
phỉ báng
cao ngạo
chê
dị nghị
thị phi
bêu nhuốc
chì chiết
cười chê
mắng chửi
oẻ hoẹ
khốn
phớt đời
bêu diếu
đả phá
thoá mạ
nghênh ngang
nói
dằn hắt
tế
ngả ngớn
cạo
lăng mạ
thèm vào
tiếng bấc tiếng chì
chê cười
đả
vác mặt
quạt
ráp
rủa
lăng nhục
nhục mạ
đấu đá
chê bai
đay nghiến
khốn kiếp
xạc
chê trách
khinh khích
mát
đả kích
rầy la
rầy
mạt sát
nghênh ngáo
phân bì
nạt
bĩu
phê phán
chửi rủa
bỉ báng
gièm
sỉ nhục
ghẹo
rủa sả
phán
dê diếu
khoảnh
chọc gan
Ví dụ
"Khinh đời ngạo của"
"Ngạo đời"
ngạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngạo là .