TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nóng mặt" - Kho Chữ
Nóng mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nổi nóng vì bị đụng chạm đến danh dự cá nhân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nóng mắt
nóng gáy
nóng tiết
mặt mo
vác mặt
nóng ăn
rắn mày rắn mặt
lên mặt
nổi xung
chừ bự
nóng như trương phi
nổi nóng
rắn đầu rắn mặt
nổi đoá
mặt sưng mày sỉa
hét ra lửa
bốc hoả
nôn
nhâng nháo
phớt lạnh
mặt nạc đóm dày
nhẵn mặt
nổi cáu
xị
sấp mặt
bốc lửa
nổi trận lôi đình
trở mặt
vuốt mặt không kịp
cáu sườn
nỏ mồm
to mồm
nổi sùng
gườm
đánh vỗ mặt
phều
bậm trợn
chạm nọc
ló mặt
lườm
nhắng
thưỡi
ghen ăn tức ở
nổi doá
chọc tức
cáu tiết
phịu
mạnh mồm
mạnh miệng
mép
nổi tam bành
mồm mép
sửng cồ
vênh vênh
hợi
tức như bò đá
sôi gan
rắn mặt
bạo miệng
cong cớn
trân
cà khịa
trề
mau mồm mau miệng
sát khí
ê chệ
cách rách
té tát
đá thúng đụng nia
mạt kiếp
khỉ
nảy lửa
lăng mạ
phun
Ví dụ
"Nghe câu nói xấc xược mà nóng mặt"
nóng mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nóng mặt là .