TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rắn mày rắn mặt" - Kho Chữ
Rắn mày rắn mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưrắn mặt(nhưng nghĩa mạnh hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rắn đầu rắn mặt
rắn mặt
mặt mo
nóng mặt
mặt nạc đóm dày
chừ bự
bậm trợn
xị
vác mặt
mạt kiếp
mặt sưng mày sỉa
rát
sấp mặt
thưỡi
mạnh mồm
mạnh miệng
hắc xì dầu
ông mãnh
trứng khôn hơn rận
khỉ
ác một cái là
hắc
bặm trợn
té tát
hét ra lửa
ra phết
nóng mắt
rôm
cách rách
cứng đầu
bạo miệng
lên mặt
khủng khiếp
rầy la
sừng sộ
mép
cứng cổ
bạo mồm bạo miệng
mồm mép
mau mồm mau miệng
nói rã bọt mép
lườm
đanh đá cá cày
rác tai
chan tương đổ mẻ
cứng lưỡi
há hốc
ghê gớm
dài mồm
đĩ
đánh vỗ mặt
cứng đầu cứng cổ
ngọng
lắm mồm lắm miệng
sấn
đét
mồm năm miệng mười
mách qué
nói vã bọt mép
dẻo mồm
ma mị
mau miệng
đắt cắt ra miếng
khốn
đá
nhẵn mặt
vênh vác
gườm
rặn
hầm hè
lừng khà lừng khừng
vênh vênh
ngay râu
quàu quạu
Ví dụ
"Thằng này rắn mày rắn mặt lắm!"
rắn mày rắn mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rắn mày rắn mặt là .