TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mặt sưng mày sỉa" - Kho Chữ
Mặt sưng mày sỉa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Mặt mày sưng sỉa, lộ vẻ rất bực tức (thường hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chừ bự
phịu
sưng vếu
gườm
trề
lườm
mặt mo
xị
hằm hè
nóng mặt
vác mặt
sấp mặt
gằm ghè
làm mình làm mẩy
cười mũi
vếu
rắn mày rắn mặt
trợn trạo
lên mặt
vênh vênh
sừng sộ
cười khẩy
bĩu
hấm hứ
nóng mắt
hầm hè
xỉa
mỉa mai
hờn giận
lừ
dẩu
nhăn răng
sĩ
mặt búng ra sữa
mát
sửng cồ
xỉa xói
rân
cười gằn
phổng
đĩ
mai mỉa
giễu cợt
sôi gan
mặt nạc đóm dày
to mồm
gầm ghè
nổi xung
búng ra sữa
nói rã bọt mép
nhâng nháo
nổi cáu
xì
mồm mép
thưỡi
rắn mặt
lườm nguýt
bấm ra sữa
phỉnh mũi
sát khí
già mồm
nổi nóng
nói kháy
gắt
nóng tiết
tức như bò đá
cười mát
gượng gạo
rầy la
xì
chan tương đổ mẻ
cười ruồi
té tát
cười miếng chi
Ví dụ
"Con gái con đứa gì mà suốt ngày mặt sưng mày sỉa"
mặt sưng mày sỉa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặt sưng mày sỉa là .