TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bấm ra sữa" - Kho Chữ
Bấm ra sữa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
(vẻ mặt) còn non dại, ngây thơ (hàm ý coi thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mặt búng ra sữa
búng ra sữa
nứt mắt
nói rã bọt mép
nựng
ngay râu
mặt nạc đóm dày
nảy nòi
khờ khạo
ngay cán tàn
bạo mồm bạo miệng
bạo mồm
tưng tửng
bốp
nói vã bọt mép
bạo miệng
mở miệng
bập bẹ
nhâng nháo
vuốt mặt không kịp
há hốc
hôn hít
mặt mo
đầu bò đầu bướu
nóng mặt
tịt mít
chừ bự
mặt sưng mày sỉa
té ra
quạc
phều
trân
hâm hấp
đĩ
á à
gượng gạo
bấn bíu
bổ sấp bổ ngửa
mít tịt
nuông
mỏng môi
bóp mũi
ngoạc
mồm mép
mách qué
rân
chầm bập
ra tuồng
thưỡi
thao láo
nhẵn mặt
vác mặt
bả lả
phèo
trề
rắn mặt
cuống cà kê
láu táu
xị
trớ
cám hấp
cà khêu
sấp mặt
ngả ngớn
hệch
uốn
cười miếng chi
vếu
địt
ứ ừ
bêu
nói sùi bọt mép
sấn
phịu
Ví dụ
"Mặt bấm ra sữa"
bấm ra sữa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bấm ra sữa là .