TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nảy nòi" - Kho Chữ
Nảy nòi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tự nhiên bỗng sinh ra (hàm ý chê bai, khinh ghét)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trở chứng
phun
nổi xung
nổi doá
ngòi nổ
văng
mửa
sinh chuyện
bốc hoả
giãy nảy
khới
lầu nhà lầu nhầu
nổ cướp
xuýt
phòi
phát ngôn
lạ lẫm
nói xàm
văng tục
ngoạc
xì
bốc đồng
đòi
xuýt
vót
xúi bẩy
giật lửa
nhắng nhít
phèo
khua
phịa
nứt mắt
mở miệng
hắt xì hơi
be
cười nắc nẻ
dở dói
oẹ
say xỉn
lầu nhầu
cà
ớ
kê úm
chảu
nghẻo
cà khịa
thốt
phều
cò cưa
hắt xì
giận lẫy
bươi
tán phễu
cà lăm cà lắp
nô
nóng ăn
thổ
cà lăm
tru
lao nhao
om sòm
giáng
la hét
nín
khịa
nao nức
làm loạn
bôi
xì
phì cười
đùng đùng
lộn tùng phèo
sinh sự
nũng
Ví dụ
"Nhà này sao lại nảy nòi ra một đứa hỗn láo như thế?"
nảy nòi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nảy nòi là .