TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trở chứng" - Kho Chữ
Trở chứng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
bỗng nhiên sinh ra tật xấu hoặc thay đổi trạng thái theo chiều hướng xấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nổi xung
chập mạch
nảy nòi
nổi doá
bốc hoả
dở dói
giở trò
bạo phát
trở mặt
văng tục
đùng đùng
sửng cồ
nổi đoá
bôi
be
phun
sinh chuyện
cáu tiết
ớ
rồ
ló mặt
mửa
xì
phát ngôn
lạ lẫm
làm loạn
xí xa xí xớn
dở hơi
nổi cáu
văng
bốc đồng
làm dữ
mừng cuống
xì
trót dại
quặc
giãy nảy
quậy
quen thói
chơi xấu
húc
đúp
khịa
nói trạng
bôi
xì
ngo ngoe
nói xàm
xé rào
làm bộ
toác
chẩu
toáy
lộ tẩy
quấy
đi hoang
phỉnh mũi
tru
bỏ bễ
xưng xưng
choảng
xị
ám
chịu
xuýt
phừng
quấy quả
nói lắp
nổ cướp
xúi bẩy
đấu
cà
sấn
động trời
Ví dụ
"Đang đi tự nhiên xe trở chứng, chết máy"
trở chứng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trở chứng là .