TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phừng" - Kho Chữ
Phừng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
nhưbừng(ng1)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nổi doá
giật lửa
nổi sùng
phun
mừng cuống
nổi xung
lém
phỉnh phờ
nổi đoá
phều
phỉnh mũi
phách lác
phô phang
ó
tùng phèo
phết
gằm ghè
hằm hè
chọc giận
lộn tùng phèo
phèo
bạo phát
chọc léc
phét
phét lác
làm phách
giận lẫy
phì phèo
phô
bệu bạo
nổi cáu
trở chứng
ráp
phô trương
phỉnh
lẫy
rình rang
nói trổng
hỉnh
bốc hoả
chảu
rầy
phe phẩy
nảy lửa
cãi lẫy
lầu nhầu
phứt
hằm hừ
bốc lửa
o mèo
mừng húm
diếc móc
kêu
vót
phòi
doá
xì
giả đận
trợn trạo
chừ bự
la trời
phì
đốt
phán
o,o
bốc phét
nảy nòi
xì
cảu rảu
phệt
phiếm đàm
be
chơi nhởi
lộn phèo
Ví dụ
"Mặt đỏ phừng"
"Lửa cháy phừng lên"
phừng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phừng là .