TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tùng phèo" - Kho Chữ
Tùng phèo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưlộn phèo(nhưng nghĩa mạnh hơn và hàm ý hài hước)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lộn tùng phèo
phèo
lộn phèo
phều
phun
tán phễu
phỉnh phờ
phì phèo
phòi
bông phèng
phết
phì cười
xì
lộn máu
kèo nhèo
tâng hẩng
nói trổng
lầu nhà lầu nhầu
lầu nhầu
ù té
chửi đổng
mừng cuống
lộn ruột
chảu
lẫy
kê úm
cười nắc nẻ
quậy
đúp
phỉnh mũi
lèo nhèo
be
văng tục
trêu chòng
tí tởn
xì xèo
tẩn
phỉnh
nổi doá
ghè
tí toét
phét
nói xàm
nghểnh
đùng đùng
cà lăm
nói tướng
lủm
phô phang
tắc lưỡi
xì xồ
cò cưa
giận lẫy
táng
vót
choảng
phệt
phe phẩy
chọc léc
lẩu bẩu
bôi
lạ lẫm
nổi xung
ghẹo
biết tỏng tòng tong
lao nhao
gây lộn
tâng
dối già
oẹ
xì
lênh kha lênh khênh
lộng ngôn
nô
Ví dụ
"Ngã lộn tùng phèo"
"Cãi nhau lộn tùng phèo"
tùng phèo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tùng phèo là .