TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tắc lưỡi" - Kho Chữ
Tắc lưỡi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chặc lưỡi
động từ
Bật lưỡi thành những tiếng kêu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tặc lưỡi
lè
chép miệng
cứng lưỡi
buột miệng
chọc léc
tai
đớ
chậc
cười nắc nẻ
vót
nói đớt
tắc họng
xì
lúng búng
tru
tẩn
táng
thốt
phều
be
tí toét
sằng sặc
giọng lưỡi
văng tục
lủm
lộn tùng phèo
ó
tùng phèo
xì
nhăn
lắc đầu lè lưỡi
ngọng
hé răng
đét
hô hoán
thét
hét lác
phì cười
toáy
ngoác
trề
toáng
cười mũi
cứng họng
miệng lưỡi
bóp mồm
chảu
quạc
thọc lét
phèo
chọc tức
chọc gan
địt
mửa
cà lăm
nhe
tâng hẩng
nhếch
câm như hến
chửi đổng
cười
bóp mũi
oẹ
bệu bạo
rỉ răng
cà khêu
quát
hò
chọc
tát tai
quặc
nói móc
nẻ
Ví dụ
"Tắc lưỡi làm ám hiệu"
động từ
hiếm
nhưtặc lưỡi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chặc lưỡi
le
gậm
đâm họng
tợp
nhúi
nhúi
tu
nhúm
nhắp
lừa
liếm
nhắp
ăn
thọc léc
nhấm
dũi
đấm mồm
nhằn
cốp
đẹt
dúng
nghẹn
đấm đá
cú
nghẹn cứng
đấm họng
mút
đớp
nhéo
hút hít
giạm
dộp
lẻm
nậy
nút
đánh lộn
đẽo
chõ mồm
tợp
giằng xé
tí toe tí toét
khẻ
xiên xỏ
nhấp
đụng
lúng búng
đéo
rờ mó
chộp giật
bớp
tắc tị
bẹo
ghèn
xâu xé
nuốt tươi
gõ
lụi
nhấp
dún
bóp họng
ăn gỏi
đánh bò cạp
đéo
len
thụi
sờ
đột
bụm
túm
cạ
thuồn
lói
chạm bong
tắc lưỡi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tắc lưỡi là
tắc lưỡi
.