TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chọc tức" - Kho Chữ
Chọc tức
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cố tình trêu cho tức lên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trêu tức
chọc
chọc giận
châm chọc
chọc léc
chọc gan
trêu chọc
chọc ghẹo
trêu ngươi
nói móc
đâm hông
nổi cáu
cáu sườn
khiêu khích
trêu chòng
nói kháy
cà khịa
trêu
cách rách
chế
hét lác
chọc quê
châm chích
quát tháo
chửi bới
đả
mắng chửi
chì chiết
nói
chửi đổng
kháy
đấu đá
tức như bò đá
châm biếm
tế
sách nhiễu
xạc
móc
nổi đoá
quậy
kê kích
chửi
chế nhạo
cà
cáu tiết
nạt nộ
tiếng bấc tiếng chì
mát
phật lòng
gây sự
dị nghị
cạo
giễu
quấy
thét
cấm cảu
nổi xung
trêu ghẹo
chà
xỉa xói
nói cạnh
chớt nhả
tức cười
khích bác
đả kích
chửi mắng
bêu diếu
dè bỉu
trớ trêu
ghẹo
chê cười
cười chê
chạm nọc
chửi rủa
Ví dụ
"Nói chọc tức"
"Nói kháy, chọc tức nhau"
chọc tức có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chọc tức là .