TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nảy lửa" - Kho Chữ
Nảy lửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rất kịch liệt, rất dữ dội (tựa như làm bật ra lửa)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bốc lửa
nổi nóng
rát
giật lửa
nổi trận lôi đình
bốc hoả
nóng tiết
nổi sùng
hét ra lửa
đùa với lửa
sôi gan
cáu tiết
nổi cáu
nổi xung
bạo phát
nóng như trương phi
hăng tiết
nổi đoá
chơi với lửa
sửng cồ
gắt
hung hăng
to tiếng
ỏm tỏi
tranh cãi
lém
giãy nảy
ù té
té tát
to mồm
nổi doá
đốt
phừng
say máu
liu điu
bốc đồng
bẳn gắt
sát khí
nao nức
gây sự
chan chát
lớn tiếng
ngòi nổ
gắt gỏng
sát phạt
bật lò xo
rôm
khét lèn lẹt
phì
văng
gây gổ
nóng mặt
chọc tức
ì xèo
nổ cướp
cấm cảu
ỏm
rủa sả
nảy nòi
động trời
văng tục
choảng
nổi tam bành
băm bổ
cãi vã
hoắng
bạo
phun
nóng mắt
bốp chát
thét
đấu khẩu
nôn
chọc giận
Ví dụ
"Cái tát nảy lửa"
"Cuộc tranh cãi nảy lửa"
nảy lửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nảy lửa là .