TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rôm" - Kho Chữ
Rôm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sảy
tính từ
văn nói
rôm rả (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rôm rả
xôm trò
thao thao
rát
dài mồm
mau mồm
quấy
to mồm
cách rách
mạnh miệng
bẻo lẻo
đĩ
um
lí lắc
lắm mồm
lem lém
nói xàm
mau mồm mau miệng
tọc mạch
líu tíu
ỏm
văng tục
bô lô ba la
om sòm
nô
lích ca lích kích
bạo miệng
lủm
kê úm
ẩu tả
nao nức
tíu tít
lầu nhà lầu nhầu
rối ra rối rít
phết
ngọng
nói chuyện
sấn
phun
cáo
te te
ù té
chầm bập
chơi
ruồi nhặng
tẩn
nỏ mồm
khét lèn lẹt
toáng
bạo gan
mồm mép
nũng
vất
nói tướng
ba rọi
lừng khà lừng khừng
náo nức
phiếm
dớ dẩn
nhắng
lắm điều
dạo
mồm miệng đỡ chân tay
choảng
chuyện
nhặng
xì
sấp ngửa
chuyện vãn
tinh nghịch
mừng húm
nhắng nhít
rít
rối rít tít mù
Ví dụ
"Trò chuyện rất rôm"
danh từ
Mụn nhỏ lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da người, do nóng nực, gây ngứa ngáy khó chịu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rôm sảy
sảy
mẩn
ghẻ ruồi
sùi
nốt
đinh râu
ghẻ
đơn
hăm
ban
á sừng
hột cơm
trứng cá
phát ban
tổ đỉa
mày đay
mụn
chẩn
chốc lở
chàm
phá nước
rỗ
da gà
chắp
tịt
mụn nhọt
rạ
ghẻ lở
rộp
đầu đinh
mưng
cước
chai
da gà
ung
chốc
hắc lào
xước măng rô
nốt ruồi
lang ben
tấy
đẹn
lẹo
bớt
vảy nến
vết chàm
lở sơn
cứt trâu
đậu mùa
phỏng
ghẻ
cương
mồi
hoả
ung nhọt
sài
sầy
ngã nước
Ví dụ
"Nổi rôm đầy người"
"Bị rôm cắn"
rôm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rôm là
rôm
.