TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sài" - Kho Chữ
Sài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mãn tính
danh từ
hiếm
bệnh chốc lở trên đầu trẻ em
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chốc lở
chốc
chàm
sài kinh
cam sài
ghẻ lở
sảy
sởi
sùi
hột cơm
cùi
thuỷ đậu
lên sởi
rạ
cứt trâu
đẹn
á sừng
đầu đinh
tịt
ghẻ
hăm
ho gà
tướt
bệnh nhi
sầy
tưa
rôm sảy
đỗ
cam
vảy nến
ghẻ
đậu lào
rôm
mạch lươn
chín mé
cam còm
đậu
cam thũng
hoả
hắc lào
chẩn
đơn
Ví dụ
"Em bé bị lên sài"
danh từ
Tên gọi chung các bệnh nội khoa lâu khỏi ở trẻ em
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mãn tính
trầm kha
chứng bệnh
tật
tật bệnh
trọng bệnh
cam sài
bệnh lý
cam
chứng
bách bệnh
bệnh lí
bệnh lý
căn bệnh
bệnh lí
bịnh
bệnh hoạn
bệnh nhi
nội thương
suyễn
bệnh
bệnh trạng
căn bệnh
bệnh tật
thời bệnh
bệnh hoạn
bệnh tình
tim la
tả
bạo bệnh
cam còm
đau ốm
sài kinh
đồng bệnh
bệnh thời khí
cam thũng
ngã bệnh
ốm đau
ôn dịch
lâm bệnh
bệnh
thấp
cố tật
cam tích
ho gà
khuyết tật
thổ tả
tướt
sinh bệnh
ho lao
thối tai
sâu quảng
bệnh nhân
ủ bệnh
bón
bệnh sử
cùi
hen suyễn
lị
dịch tễ
tình trạng
hoa liễu
giang mai
bệnh dịch
tâm bệnh
dịch bệnh
lòi dom
biến chứng
bệnh
nan y
hen
đậu
sởi
Ví dụ
"Trẻ bị sài, lâu lớn"
sài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sài là
sài
.