TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nội thương" - Kho Chữ
Nội thương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngoại thương
danh từ
hiếm
bệnh do ăn uống, mệt nhọc, lo nghĩ, sầu muộn sinh ra (nói khái quát; theo cách gọi của đông y); phân biệt với ngoại cảm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại cảm
sài
tật bệnh
tật
căn bệnh
tâm bệnh
đau ốm
lị
bệnh
bệnh lí
cảm mạo
bệnh hoạn
thời bệnh
cam còm
bệnh lý
bệnh lí
thương tật
căn bệnh
chứng
ngã bệnh
bệnh lý
bệnh thời khí
trọng bệnh
bệnh nhân
suy dinh dưỡng
bệnh tưởng
cam tích
tả
cùi
đồng bệnh
bệnh nghề nghiệp
bách bệnh
chứng bệnh
thối tai
bạo bệnh
phong hàn
thổ tả
hội chứng
ốm đau
sâu quảng
thũng
bị thương
hoa liễu
sinh bệnh
ốm xác
tim la
ôn dịch
da liễu
danh từ
Việc buôn bán bên trong một nước (nói khái quát); phân biệt với ngoại thương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại thương
nội thất
bán buôn
thương mại
nội
mậu dịch
thị trường
thương điếm
thương vụ
thương trường
nội san
mậu dịch quốc doanh
mại bản
nội bộ
thương nghiệp
xnk
công thương
hội chợ
thương xá
nội biến
bách hoá
cửa hàng
quán
hàng
thị trường
công thương nghiệp
intranet
đấu xảo
chợ búa
ngoại vụ
chợ
nội đô
nội vụ
ngoại
chợ trời
cửa hàng
chợ đen
ngoại văn
giá cạnh tranh
gian hàng
quốc văn
sở giao dịch
vựa
chợ xanh
thuế quan bảo hộ
hàng xén
siêu thị
hàng rào thuế quan
Ví dụ
"Buôn bán nội thương"
nội thương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nội thương là
nội thương
.