TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mại bản" - Kho Chữ
Mại bản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tư thương
tính từ
(tư sản) chuyên làm môi giới buôn bán giữa những người kinh doanh trong nước với tư bản nước ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sở giao dịch
mậu dịch
nội thương
ngoại thương
thương mại
bán buôn
mậu dịch quốc doanh
cơ nghiệp
thương vụ
thị trường chứng khoán
thị trường
xnk
thương trường
ngoại vụ
thương xá
công thương nghiệp
sở hữu
thương điếm
nghiệp
Ví dụ
"Giai cấp tư sản mại bản"
danh từ
Tư sản mại bản (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tư thương
tư bản
tư sản
đại tư bản
doanh nhân
thương nhân
thương gia
doanh gia
tài phiệt
bạn hàng
đại gia
tiểu thương
con phe
tài chủ
tư nhân
lái buôn
thương lái
mậu dịch viên
thầu khoán
con buôn
lái
bạn hàng
tỉ phú
chủ thể
tỷ phú
vô sản
tài
bạn điền
bác vật
thủ quĩ
triệu phú
bầy tôi
chủ nhân
tài công
phú hộ
đầu nậu
cổ đông
bá hộ
phú nông
quí khách
nông dân
chủ chứa
tài xế
thân chủ
ấu chủ
cao nhân
tạp dịch
tấn sĩ
nông gia
khách hàng
cò
chủ nhân
đốc công
cò
thợ thầy
nghiệp
thợ thuyền
công nông binh
đại lý
gái điếm
nô lệ
tiểu thư
tư chức
tổ
ông tổ
thầy ký
thiếp
mỹ nhân
đày tớ
thợ may
tham mưu
đại lí
đĩ bợm
thủ khoa
mại bản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mại bản là
mại bản
.