TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bị thương" - Kho Chữ
Bị thương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cơ thể) không còn lành lặn, nguyên vẹn, do bị tác động từ bên ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chấn thương
trọng thương
vết thương
thương tật
tấy
tổn thương
thương tích
lành
đau ốm
cảm mạo
trúng độc
sang chấn
bỏng
sứt đầu mẻ trán
tàn phế
phỏng
què
lâm bệnh
trị
bệnh
ngã bệnh
hại
điều trị
thương vong
bong gân
sưng
ốm đau
tổn thương
cảm nhiễm
chứng thương
da non
sầy
biến chứng
sứt sẹo
bệnh hoạn
sinh bệnh
ốm xác
loét
bệnh
nội thương
nề
khoẻ
Ví dụ
"Bị thương ở vai"
"Bị thương nặng/nhẹ"
bị thương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bị thương là .