TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Trúng độc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ở trong tình trạng các hoạt động của cơ thể bị rối loạn do bị nhiễm độc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chất độc
trúng thực
tiêm nhiễm
nọc độc
độc
cảm nhiễm
bị thương
đi-ô-xin
độc tính
độc tố
bệnh
thương tật
chấn thương
ốm xác
trúng phong
tàn phế
độc dược
dioxin
trọng thương
tà khí
tấy
đau ốm
đột quỵ
tổn thương
ung độc
tật
tê-ta-nốt
kháng nguyên
thuốc độc
tật nguyền
sơ nhiễm
mắc dịch
hoại thư
tật
tình trạng
bệnh
cảm mạo
bệnh
Ví dụ
"Cơ thể bị trúng độc"
trúng độc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trúng độc là .
Từ đồng nghĩa của "trúng độc" - Kho Chữ