TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoại thư" - Kho Chữ
Hoại thư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Bị chết và phân rã một bộ phận trên cơ thể sống do thiếu hay bị ngưng cung cấp máu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoại tử
loét
chết não
bệnh hoạn
ngòi
lở loét
ốm xác
toi dịch
thẹo
tàn phế
bệnh
ghẻ
tổn thương
ung nhọt
rù
sứt sẹo
ốm đau
tổn thương
thủng
choáng
hợi
mắc dịch
thương vong
lành
rún
bệnh hoạn
thương tật
ác tính
thương tích
đau ốm
bệnh tích
sẹo
chất độc
ung độc
căn bệnh
sâu quảng
vết thương
trúng độc
thẹo
hoen
khoẻ
hại
chết sặc gạch
ung thư
Ví dụ
"Một vết loét hoại thư"
hoại thư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoại thư là .