TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tàn phế" - Kho Chữ
Tàn phế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Bị thương tật nặng đến mức mất hết khả năng lao động bình thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tàn tật
què
tật nguyền
thương tật
tật nguyền
khuyết tật
trọng thương
tật
tổn thương
khiếm thính
hại
thương vong
tai biến
tật bệnh
bệnh hoạn
lành
ốm xác
bị thương
ốm đau
bệnh tật
bệnh
cố tật
trúng độc
tật
bệnh hoạn
thong manh
dị tật
đột quỵ
bịnh
phỏng
hoại thư
chột
mắc dịch
bán thân bất toại
thẹo
bệnh hoạn
bệnh trạng
bạo bệnh
lâm bệnh
đại nạn
đau ốm
biến chứng
bệnh
sứt sẹo
bệnh
ngã bệnh
chấn thương
đồng bệnh
chết não
đau
chứng
ác tính
sứt đầu mẻ trán
trọng bệnh
dị hình
tổn thương
tình trạng
tệ hại
dịch hại
trầm kha
khuyết tật
tả
bệnh lí
thủng
bệnh lý
bệnh nghề nghiệp
thổ tả
toi dịch
biến chứng
bỏng
trầy
tê-ta-nốt
hậu đậu
ghẻ
Ví dụ
"Bị tàn phế vì một tai nạn giao thông"
tàn phế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tàn phế là .