TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khiếm thính" - Kho Chữ
Khiếm thính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có khiếm khuyết bẩm sinh về thính giác, mất khả năng nghe hoặc chỉ nghe được rất kém.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuyết tật
tật nguyền
tàn tật
tàn phế
dị tật
tật
què
thong manh
tật nguyền
chột
gà mờ
loạn thị
thương tật
khuyết tật
cố tật
khiếm thính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khiếm thính là .