TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "loạn thị" - Kho Chữ
Loạn thị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(mắt) không nhìn rõ được như nhau ở các hướng, do bị tật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thong manh
hiếng
gà mờ
chột
quang sai
toét
dị tật
khiếm thính
lông quặm
dị hình
khuyết tật
tật nguyền
lẹo
tra-côm
tật
tàn tật
chương chướng
Ví dụ
"Bị loạn thị bẩm sinh"
"Đeo kính loạn thị"
loạn thị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với loạn thị là .