TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tra-côm" - Kho Chữ
Tra-côm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bệnh đau mắt mãn tính, làm nổi hột ở kết mạc và giác mạc, gây ngứa, khó chịu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trachoma
mắt hột
glô-côm
toét
glaucoma
lông quặm
thối tai
bệnh hoạn
trĩ mũi
hắc lào
viêm
cúm
chốc lở
tổ đỉa
thương tật
thiên đầu thống
càng cua
thồm lồm
bệnh kín
lẹo
tấy
phong
tật
tật bệnh
chứng bệnh
mụn
cùi
mộng
thấp khớp
bệnh
cốt khí
bệnh lí
đằng đằng
phong thấp
tê thấp
căn bệnh
tả
đau ốm
da liễu
bệnh lý
chàm
lậu
chột
chín mé
hoa liễu
cố tật
bệnh tật
á sừng
tịt
dử
ung
thấp
bệnh
đơn
bệnh lí
chắp
ghẻ lở
căn bệnh
bệnh lý
loạn thị
hột cơm
chốc
ôn dịch
ghẻ
lở mồm long móng
thong manh
quai bị
bệnh nghề nghiệp
đồng bệnh
khuyết tật
phù voi
đậu mùa
bệnh dịch
dịch tả
tra-côm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tra-côm là .