TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cốt khí" - Kho Chữ
Cốt khí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chút chít
2. như
Mò
danh từ
Bệnh đau xương ở tay, chân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phong thấp
tê thấp
thấp khớp
bệnh hoạn
đau ốm
gai cột sống
căn bệnh
chín mé
cước khí
thấp
bong gân
bệnh lí
thương tật
bệnh lý
tật bệnh
sâu quảng
tra-côm
ốm đau
chứng
ngã bệnh
chân voi
tật
bệnh lý
bệnh lí
hạch
căn bệnh
bệnh
viêm
cước
càng cua
chứng bệnh
bách bệnh
á sừng
bệnh tật
phong hàn
đơn
bịnh
ngoại cảm
danh từ
Cây nhỏ cùng họ với rau răm, thân và cành thường có đốm màu tím hồng, hoa màu trắng, mọc thành chùm ở nách lá, củ dùng làm thuốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chút chít
nghể
lá cẩm
khôi
ngải
cốt khí muồng
hi thiêm
đương quy
bách hợp
hoắc hương
đương qui
khổ sâm
rau ngót
mắc cỡ
dành dành
chua me
sim
cửu lí hương
hà thủ ô nam
hương nhu
mâm xôi
mã tiên thảo
mảnh cộng
vông
bóng nước
nưa
ngải cứu
mã đề
hi thiêm thảo
cát cánh
duối
mạch môn
hoàng liên
rau sam
dong đao
tía tô
rau má
rau thơm
mẫu đơn
huyết dụ
ba gạc
phụ tử
bán hạ
ngấy
chua me đất
rau khúc
cải cúc
ích mẫu
rau rút
đại bi
đại hoàng
kháo
cơi
ô rô
xấu hổ
rau ngổ
bả dột
ké đầu ngựa
huyền sâm
vi-ô-lét
sài đất
hoàng kì
hương bài
hoa đồng tiền
rau lấp
hồng
huyết giác
địa hoàng
hồng hoa
mộc
cúc tần
hoè
cỏ sâu róm
danh từ
Cây bụi thuộc họ đậu, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm màu trắng, trồng để cải tạo đất và làm phân xanh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cốt khí muồng
mò
mua
mộc
cây bụi
bòng bòng
bụi
chàm
bụm
ngấy
ô môi
cơi
cây cỏ
giá
thuỷ trúc
cúc tần
sú
vông
giần sàng
hoè
sắn thuyền
cỏ cây
cải trời
hoàng kì
khuynh diệp
dà
lau
găng
đinh lăng
lùm
găng tay
trâm
bấc
bụi
cà na
hương bài
lá ngón
xấu hổ
phụng
ô rô
ô rô
trắc bá
mắc cỡ
cây
so đũa
chó đẻ
dung
chua me
bời lời
sim
cây xanh
hoàng bá
nứa
khôi
khổ sâm
sòi
điền thanh
gạo
chòi mòi
hoa giấy
duối
phi lao
đùng đình
vang
mâm xôi
cây cối
rau rút
dương liễu
canh ki na
muồng
mảnh cộng
vải
dò
cốt khí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cốt khí là
cốt khí
cốt khí
.