TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bong gân" - Kho Chữ
Bong gân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Rạn hoặc bong dây chằng ra do bị căng quá mạnh khi tổn thương ở khớp xương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cốt khí
bị thương
ngã bệnh
phong thấp
gai cột sống
chuột rút
Ví dụ
"Bị ngã bong gân"
"Chân bị bong gân"
bong gân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bong gân là .