TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "canh ki na" - Kho Chữ
Canh ki na
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây nhỡ thuộc họ cà phê, vỏ có vị đắng, dùng làm thuốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chè
cà phê
chua me
sở
dà
ca cao
cơi
cam thảo
chòi mòi
quạch
cô-ca
khổ sâm
mùng quân
màng tang
bồ quân
chua me đất
quế
xuyên tâm liên
tô mộc
coca
ba kích
ngấy
thường sơn
thanh yên
củ khỉ
sòi
vông
sắn thuyền
viễn chí
hoè
mắc coọc
mướp đắng
cốt khí
thanh trà
ba gạc
bồ bồ
mộc
lá ngón
hương nhu
khổ sâm nam
gáo
khuynh diệp
hoàng kì
dạ hợp
ô môi
cu li
bạch tiền
núc nác
trâm bầu
rau răm
cốt khí muồng
vanilla
thiên niên kiện
tía tô
trầu không
lá lốt
địa cốt bì
ngái
liễu
ngâu
nứa
bình vôi
đảng sâm
lạc tiên
tràm
vang
me
củ nâu
va-ni
ổi
bồng bồng
đại hoàng
hải đường
hi thiêm thảo
canh ki na có nghĩa là gì? Từ đồng âm với canh ki na là .