TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bình vôi" - Kho Chữ
Bình vôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bình
2. như
Vẩy
danh từ
Cây leo có rễ củ phình to giống như hình cái bình đựng vôi, dùng làm thuốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
củ bình vôi
bạch tiền
lì xì
chìa vôi
cây leo
bìm bìm
củ bình vôi
gắm
va-ni
song
hà thủ ô nam
mây
quạch
hoa giấy
choại
củ mài
giẻ
củ nâu
thiên niên kiện
đảng sâm
lạc tiên
dây gắm
giền tía
ba kích
dây leo
trầu không
bòng bong
hoa giấy
rau má
móng rồng
đinh lăng
cây thuốc
thuỳ dương
trắc bá
mã tiền
cu li
vòi voi
lá ngón
cau bụng
khôi
bách diệp
cát đằng
thổ phục linh
mơ
mảnh bát
canh ki na
lụi
vông
giần sàng
vanilla
thuỷ trúc
mã thầy
đại bi
le
hoàng kì
tơ hồng
mai
duối
cam thảo
núc nác
bòng bòng
hàm ếch
gừng
bán hạ
bạc thau
cà na
phi lao
dái
mạch môn
nhân sâm
tùng bách
sử quân tử
đùng đình
xương bồ
danh từ
Bình bằng sành, bụng thường phình to, đít thót, dùng đựng vôi đã tôi để têm trầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
củ bình vôi
bình
nai
liễn
vại
bình toong
thạp
lu
thống
can
chum
cong
nậm
khạp
cóng
boong-ke
chĩnh
hũ
cơi
ché
âu
bình
bầu
lọ
be
bương
chai
bi đông
ba-ren
ảng
thẩu
bịch
quả
tĩn
xô
lon
xị
cút
hồ lô
barrel
ang
bầu nậm
thùng
vò
phuy
bình cầu
vùa
phương
tô nô
độc bình
bơ
tiểu
bầu eo
chìa vôi
bunker
giỏ
li
cốc vại
làn
thố
lon
bô
bồ
bốc
ve chai
ca
cần xé
xuyến
cối
đĩa
lồ
va li
thúng
giành
danh từ
phương ngữ
chít
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vẩy
mày
mái
mái
tán
bao thơ
bập
bình phong
cùi
bụi bậm
từng lớp
cói
lừ
nống
váng
lều chiếu
cỗ áo
bẩy
cỗ ván
lỏi
ruồi lằng
vảy
chóp
dù
khuông
mái
nuốm
ve sầu
quày
hoành thánh
hột
ô
dăm
bộng ong
meo cau
bao bố
gộp đá
hòn dái
vầng
vụn
bánh ếch
tép
nò
gồi
cuội
bổi
ve sầu
hụm
khuông
chổi
quặm
chóp
mái hắt
mặt nạ
rau
khứa
bìa giả
chấu
ô văng
cùi
kem kí
rợ
bù loong
con trốt
gành
meo
ngáo ộp
lầm
xoàn
bậu cửa
giăm
tò vò
vòm
bụi bặm
Ví dụ
"Đầu bịt khăn rằn"
bình vôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bình vôi là
bình vôi
bình vôi
.