TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tò vò" - Kho Chữ
Tò vò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ong bắp cày
danh từ
Hình vòng cung, giống như hình tổ tò vò
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vòm
hình tròn
tua
khuỷu
vầng
bán cầu
vóc dáng
bầu dục
hình dáng
hình khối
cua
hương vòng
hình
mống
hình bầu dục
hình dạng
hình thù
chóp
khuông
hình
đa giác
phom
hình cầu
lọ nồi
bán nguyệt
trốt
cà rá
hụm
lỗ
vóc vạc
khuông
lỗ
mắt
núm
bẩy
hình bóng
mái
lừ
vọp bẻ
chỏm cầu
con trốt
bàn cầu
cổng rả
bóng vía
bình vôi
tứ giác
móng vuốt
chóp
lọ nồi
bong bóng
bao thơ
tép
tán
tợp
vày cầu
tang
vấu
nò
lốc
vẩy
lượn
mẹo
nộm
bóng dáng
lưỡi liềm
gò đống
mũi tên
cổng chào
quày
vòi sen
đọi
hình dung
bong bóng
bập
Ví dụ
"Cổng tò vò"
"Cửa tò vò"
danh từ
Loài ong nhỏ có cuống bụng dài, làm tổ bằng đất nhão bám trên vách hay mái nhà, thường bắt nhện và các sâu bọ khác làm thức ăn dự trữ cho con non
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ong bắp cày
ong nghệ
ong vàng
ong bò vẽ
ong bầu
ong vò vẽ
ong vẽ
bọ mò
ong
ong thợ
chim sẻ
muỗi
đốc
bách thanh
ngoé
chào mào
bọ trĩ
mối
bà mụ
ruồi
bọ
tổ
chàng làng
giọt sành
mò
sâu vòi voi
vòi
bướm ong
muỗi mắt
ong ruồi
anopheles
yến
dế mèn
nhậy
dồng dộc
ong bướm
ong mật
dĩn
bọ xít
chấy
sáo
bướm
bìm bịp
câu cấu
chìa vôi
hút mật
bọ nẹt
chuồn chuồn
chim sâu
ốc
mọt
vắt
bèo ong
rận
rệp
dế
giòi
ấu trùng
dơi
dẽ giun
nòng nọc
sâu mọt
a-nô-phen
mèo
nắc nẻ
dòi
bọ que
rươi
bọ
choi choi
hua
trùng
cò
tôm rảo
Ví dụ
"Tổ tò vò"
tò vò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tò vò là
tò vò
.