TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bán cầu" - Kho Chữ
Bán cầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xích đạo
danh từ
Nửa hình cầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bán nguyệt
chỏm cầu
hình cầu
hình tròn
tò vò
bầu dục
vầng
nón cụt
hoàn cầu
bàn cầu
tép
chóp
hình bầu dục
bóng bán dẫn
giời
thiên cầu
địa cầu
pháp giới
tinh cầu
hình nón
vòm
hình
bong bóng
hình
càn
tán
hình dạng
bê rê
bong bóng
thiên đàng
gương cầu
chẽ
chợ giời
bầu trời
khuông
vẩy
dù
khinh khí cầu
bản dạng
danh nghĩa
mũ chào mào
bập
mống
bóng vía
banh
hụm
tô-tem
tua
khí cầu
khứa
meo cau
khối
dăm
chóp
chợ người
khau
tên hèm
vày cầu
bán phụ âm
hình thù
đàm
lập phương
hình dáng
quả
chủng loại
mạt kì
mái
ống dòm
khuông
hoàn vũ
vòm trời
ve
thể
sao sa
Ví dụ
"Hình bán cầu"
danh từ
Nửa phần Trái Đất do đường xích đạo chia ra (nam bán cầu và bắc bán cầu), hoặc do đường kinh tuyến gốc chia ra (tây bán cầu và đông bán cầu).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đông bán cầu
tây bán cầu
nam bán cầu
bắc bán cầu
xích đạo
đới
châu
nam cực quyền
hình cầu phân
bán kính
múi cầu
vĩ tuyến
nửa
chí tuyến
đới địa lí
đới cầu
múi
đới địa lý
bắc cực quyền
hình viên phân
đai
khu vực
đường phân giác
địa giới
đứt gãy
mặt cầu
hoàng đới
châu lục
hoàng cung
hàn đới
phay
địa hạt
cung
hình quạt tròn
lãnh vực
tô giới
phân giới
đường tròn
nửa chừng
bắc nam
múi giờ
thiên hạ
vĩ độ
cõi
thế giới
lục địa
bóng nửa tối
cung
hà
miền
địa lí
địa lý
vùng đất
lĩnh vực
tâm
bộ
hoàng cung
bán đảo
đường ngôi
góc
nửa đường đứt gánh
trắc địa
lưng
bán cầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bán cầu là
bán cầu
.