TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đới địa lí" - Kho Chữ
Đới địa lí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dải đất và biển chạy vòng quanh Trái Đất theo hướng vĩ tuyến, được quy định chủ yếu bởi lượng nhiệt nhận được của Mặt Trời và độ ẩm, có những đặc điểm địa lí hoặc khí hậu tương đối đồng nhất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đới địa lý
đai
đới
khu vực
xích đới
chí tuyến
địa lý
địa lí
vĩ tuyến
xích đạo
hoàng đới
ôn đới
miền
xứ
hàn đới
vùng
múi
cảnh quan
cận nhiệt đới
múi giờ
địa dư
tây bán cầu
tín phong
đông bán cầu
châu
khí hậu
vĩ độ
địa thế
cõi
vùng đất
bắc bán cầu
địa phận
bán cầu
trường
đài nguyên
địa giới
đới cầu
tiểu khí hậu
mạn
á nhiệt đới
địa mạo
địa hạt
địa hình
tiểu vùng
nam bán cầu
nam cực quyền
từ thiên
đường
múi chiếu bản đồ
thực địa
trắc địa
địa đầu
phân vùng
địa bộ
bộ
dải
địa dư
lục địa
địa lợi
đới địa chất
vi khí hậu
địa phương
lãnh vực
định xứ
địa
gió mùa
bắc cực quyền
cương vực
địa hạt
cõi bờ
chỗ
tây
lãnh địa
vùng
đới địa lí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đới địa lí là .