TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đới cầu" - Kho Chữ
Đới cầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần mặt cầu nằm giữa hai mặt phẳng cắt song song với nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hình cầu phân
múi cầu
đới
múi
vùng
hình viên phân
đường
cạnh
khu vực
phía
hà
cung
mạn
chéo
châu
vùng
mặt
đường
lãnh vực
miền
múi chiếu bản đồ
góc nhị diện
tầng
tiết diện
thái dương
miệt
trung đoạn
góc
cõi bờ
góc đầy
biên
đai
góc
giới tuyến
cung
giữa
bên
vùng
mặt
hoàng đới
cõi
hình quạt tròn
bề
bình diện
diện
vùng đất
bề
góc đa diện
trường
khu đệm
mặt cắt
bán cầu
khu vực
khu
cương vực
cục bộ
trung châu
chiều
hyperbol
đới địa lý
tâm
góc
bên
mặt
vùng biên
giữa
phân giới
triêng
dải
địa dư
địa bàn
góc cạnh
lãnh
đới địa lí
đới cầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đới cầu là .